Chiến Sĩ Lực Sĩ Nông Dân (Record no. 8920)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01546nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070734.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-08-31 09:29:00 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P324-C49 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Chase, Paul |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chiến Sĩ Lực Sĩ Nông Dân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The Soldier, The Athelete, The Farmer : Phương cách kỷ luật tâm trí và kiểm soát xác thịt để hoàn thành ý muốn toàn hảo của Đức Chúa Trời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Paul Chase |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 148tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Paul Chase đã có sự sâu sắc, ân tứ và kinh nghiệm để chia sẻ ý tưởng của Đức Chúa Trời với chúng ta. Trong sứ điệp này, Paul đã dùng đoạn Kinh Thánh II Ti-mô-thê 2:3-6 để trình bày những lẽ thật mạnh mẽ rằng, khi phát triển các phẩm chất của một chiến sĩ, một lực sĩ, một nông dân mà Phao-lô đã phác họa, ta sẽ bồi đắp đức tính, sự kỷ luật, sự thánh khiết, lòng trắc ẩn và sự hiểu biết về thời điểm và kỳ hạn để hoàn thành chương trình và mục đích của Đức Chúa Trời cho đời sống chúng ta. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đổi mới đời sống |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Kỹ luật tâm linh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Dưỡng Linh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Bồi linh |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8920 | 0.00 | Sách |