Giải Nghĩa Kinh Thánh (Record no. 893)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01307nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065822.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:25:36 |
| 040 ## - NGUỒN BIÊN MỤC (thông tin về thư viện nào đã tạo ra biểu ghi thư mục này) | |
| Cơ quan nhập liệu | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - SỐ PHÂN LOẠI DDC | |
| Ký hiệu phân loại | 226 |
| 082 ## - SỐ PHÂN LOẠI DDC | |
| Ký hiệu bản sách (Mã cutter) | G111-W47 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Wenham, G. J. |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | G.J. Wenham, J.A. Motyer, D.A. Carson, R.T. France |
| 245 ## - TIÊU ĐỀ | |
| Nhan đề | Giải Nghĩa Kinh Thánh |
| 245 ## - TIÊU ĐỀ | |
| Phần còn lại của nhan đề | Ấn Bản Thế Kỷ 21 |
| 245 ## - TIÊU ĐỀ | |
| Tuyên bố về trách nhiệm, v.v. | G.J. Wenham, J.A. Motyer, D.A. Carson, R.T. France |
| 245 ## - TIÊU ĐỀ | |
| Số của phần/phân đoạn | T.5 |
| 245 ## - TIÊU ĐỀ | |
| Tên của phần/phân đoạn | Tập 5: Phúc âm và Công vụ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Nơi xuất bản, phân phối, v.v. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Tên nhà xuất bản, nhà phân phối, v.v. | Tôn giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Năm xuất bản, phân phối, v.v. | 2004 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 640tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bộ giải nghĩa Kinh Thánh này đã được đánh giá là bộ giải nghĩa tiêu chuẩn, tập 5 gồm các sách Phúc âm và sách Công Vụ các Sứ Đồ. Với ấn bản mới, ban biên soạn đã bổ sung nhiều tài liệu hữu ích, ngoài việc giải nghĩa từng sách, các tác giả đã có những bài viết giới thiệu về lịch sử cũng như các thể văn của Kinh Thánh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Tân Ước -- Giải kinh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa Kinh Thánh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Motyer, J.A. |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-893 | 0.00 | Sách |