NAU BRAH NDU NGƠI. NAU TÂM RNGLĂP ƠM (Record no. 8985)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00843nam a2200229 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070738.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-09-15 10:14:37
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title bu nông
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 221.59593
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu L719-H72
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Liên Hiệp Thánh Kinh Hội
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề NAU BRAH NDU NGƠI. NAU TÂM RNGLĂP ƠM
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Kinh Thánh Cựu Ước tiếng Bu nông
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nhóm Rmah Loan dịch. Liên Hiệp Thánh Kinh Hội / United Bible Societies
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2005
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 986tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng màu đen
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,3x20,3cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sách này là Kinh Thánh Cựu Ước, là Lời Đức Chúa Trời dành cho nhân loại, bản dịch tiếng Bu-nông
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh Thánh -- Tin Lành -- Cựu Ước -- Tiếng Bunong
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Kinh Thánh Cựu Ước 2. Kinh Thánh Bu nông
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-8985 0.00 Sách