Australia với vấn đề Biển Đông (Record no. 8993)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01723nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070739.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-17 12:05:16 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Võ, Xuân Vinh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Australia với vấn đề Biển Đông |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Võ, Xuân Vinh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Australia có lợi ích an ninh - quốc phòng và kinh tế đáng kể ở Biển Đông. Trước những thách thức đối với tự do hàng hải, hàng không và thương mại hợp pháp không bị gián đoạn do tuyên bố chủ quyền bất hợp pháp và các hành động nguy hiểm mà Trung Quốc gây ra ở vùng biển này, với quan điểm nhất quán, Australia đã tiến hành các hoạt động ngoại giao cũng như các hoạt động trên thực địa để bảo vệ các lợi ích của mình. Trên cơ sở chỉ ra các lợi ích của Australia, bài viết làm rõ quan điểm, các hoạt động ngoại giao và trên thực địa nhằm bảo vệ lợi ích của nước này cũng như luật pháp quốc tế ở Biển Đông. Bài viết cũng có những đánh giá về tác động của sự can dự của Australia ở Biển Đông đối với việc bảo vệ an ninh và duy trì hòa bình ở khu vực. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Biển Đông -- Vấn đề chủ quyền -- Đông Nam Á. |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 2 (263), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 3 - 14 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 2 (263), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8993 | 0.00 | Sách |