Thực trạng kết nối cứng và kết nối mềm giữa Hàn Quốc với CHDCND Lào (Record no. 8994)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01617nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070739.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-17 14:33:03 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Duy Dũng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thực trạng kết nối cứng và kết nối mềm giữa Hàn Quốc với CHDCND Lào |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Duy Dũng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quan hệ Hàn Quốc với Lào hiện đang ở giai đoạn tốt đẹp nhất, đặc biệt thể hiện rất rõ trong kết nối chiến lược phát triển giữa hai nước. Bài viết tập trung phân tích và làm rõ thực trạng kết nối cứng (cơ sở hạ tầng, logistic...) và kết nối mềm (chính trị, ngoại giao, thương mại đầu tư, viện trợ phát triển chính thức, nguồn nhân lực và văn hóa xã hội) giữa Hàn Quốc và Lào thời gian qua. Những kết quả hợp tác không chỉ đóng góp vào sự phát triển quan hệ hai bên mà còn góp phần vào việc triển khai thực hiện chính sách hướng Nam mới của Hàn Quốc tại ASEAN nói chung, Tiểu vùng Mekong mở rộng (GMS) nói riêng hiện nay và trong thời gian tới. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hàn Quốc -- Quan hệ đối ngoại -- Lào |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 2 (263), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 15 - 24 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 2 (263), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8994 | 0.00 | Sách |