Triển vọng phát triển mạng 5G ở các nước Đông Nam Á (Record no. 8995)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01781nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070739.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-17 14:35:41 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đàm, Huy Hoàng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Triển vọng phát triển mạng 5G ở các nước Đông Nam Á |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đàm, Huy Hoàng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong những năm gần đây, Công nghệ thông tin di động thế hệ thứ 5 (gọi tắt là mạng 5G) đóng vai trò rất quan trọng đối với sự phát triển và quá trình chuyển đổi số đang diễn ra nhanh mạnh và toàn điện tại các quốc gia Đông Nam Á. Do đó, các quốc gia này đã và đang nỗ lực thúc đẩy việc triển khai mạng 5G. Đông Nam Á là khu vực có nguồn nhân lực dồi dào và thị trường rộng lớn cho sự phát triển của mạng 5G. Tuy nhiên, bên cạnh những thuận lợi thì các quốc gia Đông Nam Á cũng đang phải đối điện không ít những trở ngại, thách thức đối với quá trình triển khai và thúc đẩy mạng 5G tại quốc gia mình. Từ những nhìn nhận về thực trạng, tiềm năng cũng như những thách thức, bài viết mong muốn có thể đưa ra phần nào dự báo về triển vọng đối với phát triển mạng 5G ở khu vực Đông Nam Á trong thời gian tới. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Mạng không dây 5G |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 2 (263), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 25 - 34 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 2 (263), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8995 | 0.00 | Sách |