Vấn đề an ninh mạng ở các nước Đông Nam Á (Record no. 8996)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01703nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070739.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-17 14:38:03 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm, Thị Thanh Bình |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Vấn đề an ninh mạng ở các nước Đông Nam Á |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phạm, Thị Thanh Bình |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | An ninh mạng là một trong những vấn đề an ninh toàn cầu mà thế giới và Đông Nam Á đang rất quan tâm. Do sự phát triển mạnh của Internet cùng với những tiến bộ công nghệ khiến cho vấn đề an ninh mạng ở khu vực Đông Nam Á vốn đã không ổn định càng trở nên trầm trọng hơn. Kinh tế số ASEAN phát triển nhanh, đóng góp lớn vào GDP khu vực nhưng kinh tế số cũng gây ra nhiều thách thức, mang đến nguy cơ mối đe doạ an ninh mạng. Bài viết phân tích thực trạng vấn đề an ninh mạng ở Đông Nam Á, những mối đe doạ an ninh mạng mà ASEAN hiện đang phải đối diện và tìm hiểu sâu 5 nguyên nhân chính dẫn đến sự yếu kém trong bảo đảm an ninh mạng Đông Nam Á. Cuối cùng, bài viết đề xuất những giải pháp cơ bản cho vấn đề đảm bảo an ninh mạng trong khu vực. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | An ninh mạng -- Đông Nam Á |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 2 (263), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 35 - 43 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 2 (263), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8996 | 0.00 | Sách |