Ngoại giao văn hóa của Trung Quốc đối với Đông Nam Á hiện nay (Record no. 8997)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01667nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070739.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-17 14:41:45 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hồ, Quốc Phú |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ngoại giao văn hóa của Trung Quốc đối với Đông Nam Á hiện nay |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hồ, Quốc Phú |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ngoại giao văn hóa là một hướng ưu tiên trong tổng thể chính sách đối ngoại của Trung Quốc đối với Đông Nam Á - khu vực địa - chiến lược có ảnh hưởng trực tiếp đến mục tiêu “phục hưng vĩ đại dân tộc Trung Hoa” vào giữa thế kỷ XXI. Quá trình triển khai ngoại giao văn hóa thông qua kết nối kinh tế văn hóa, đẩy mạnh truyền thông văn hóa và tăng cường hợp tác giáo dục văn hóa của Trung Quốc vừa góp phần gia tăng chiều sâu mối quan hệ hợp tác, vừa thể hiện ý đồ cạnh tranh chiến lược với các nước lớn, đồng thời tăng cường ảnh hưởng của Trung Quốc trong khu vực. Bài viết tập trung phân tích các nhân tố tác động đến chính sách ngoại giao văn hóa của Trung Quốc như nhân tố địa lý, lịch sử |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Ngoại giao văn hóa -- Trung Quốc. |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 2 (263), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 44 - 50 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 2 (263), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8997 | 0.00 | Sách |