Những nhân tố tác động đến đào tạo nghề ở CHDCND Lào những năm đầu thế kỷ XXI (Record no. 8998)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01915nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070739.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-17 14:49:45 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Hòa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những nhân tố tác động đến đào tạo nghề ở CHDCND Lào những năm đầu thế kỷ XXI |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thế kỉ XXI với sự vận động, phát triển mạnh mẽ của khoa học - công nghệ và tri thức nhân loại, đặc biệt là yêu cầu của toàn cầu hóa, quốc tế hoá, đã tác động sâu rộng đến mọi mặt của đời sống xã hội. Trong bối cảnh đó, cũng như nhiều quốc gia trên thế giới, Lào muốn phát triển thì không thể không tham gia vào quá trình vận động chung. Hội nhập quốc tế đem lại cho Lào nhiều thời cơ, đồng thời cũng hàm chứa nhiều thách thức cho sự phát triển. Cùng với phát triển chung của toàn bộ đời sống kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội Lào trước tác động của bối cảnh quốc tế và khu vực, vấn đề đào tạo nghề ở Lào những năm gần đây có nhiều chuyển biến, bên cạnh những thành tựu và khởi sắc mới trong sự phát triển, đào tạo nghề ở Lào cũng phải đối mặt với nhiều khó khăn và thách thức. Điều này có thể được lí giải khi phân tích những nhân tố tác động đến nó. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đào tạo nghề nghiệp -- Lào |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 2 (263), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 51 - 60 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 2 (263), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8998 | 0.00 | Sách |