Kinh nghiệm phát triển hạ tầng Logistics của Singapore và bài học kinh nghiệm cho Việt Nam./ (Record no. 8999)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01748nam a2200265 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070739.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-09-17 14:52:20
022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER
International Standard Serial Number 0868-2739
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency 1
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trần, Thế Tuân
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Kinh nghiệm phát triển hạ tầng Logistics của Singapore và bài học kinh nghiệm cho Việt Nam./
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Trần, Thế Tuân
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2022
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Singapore là một trong những nước có mô hình phát triển dịch vụ logistics thành công trong khu vực và trên thế giới. Từng là một quốc gia có thu nhập và tài nguyên thiên nhiên hạn chế, thiếu cơ sở hạ tầng cơ bản khi giành được độc lập vào năm 1965, đến nay, Singapore đã vươn lên trở thành “Con rồng châu Á” về kinh tế với hệ thống logistics được đánh giá là hàng đầu thế giới (nằm trong Top 5 bảng xếp hạng Chỉ số năng lực Logistics - LPI do World Bank thực hiện). Để có được thành công như trên, một trong những yếu tố cơ bản là Chính phủ Singapore đã đề ra và ưu tiên thực thi chiến lược phát triển hệ thống hạ tầng logistics. Bài viết tập trung đề cập ba nội dung cơ bản: (i) Đặc điểm địa lý, chính trị và kinh tế - xã hội của Singapore
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Hạ tầng logistics -- Việt Nam
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 2 (263), 2022
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Viện nghiên cứu Đông Nam Á
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 2022
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 61 - 72
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 2 (263), 2022
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Nhan đề Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-8999 0.00 Sách