Doanh Nghiệp Tinh Gọn 2 (Record no. 900)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01432nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065822.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:25:43 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049314490 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 199000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 658.515 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T815-O97 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Owens,Trevor |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Trevor Owens, Obie Fernandez |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Doanh Nghiệp Tinh Gọn 2 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bộ Công Cụ Đổi Mới Dành Cho Những Gã Khổng Lồ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trevor Owens, Obie Fernandez |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Công thương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 312tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Tên sách tiếng Anh: The lean enterprise |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cung cấp cái nhìn chuyên sâu về phương pháp, công cụ, chiến lược phát triển, cùng những cấu trúc đang dẫn dắt một số tổ chức lớn nhất thế giới phục hồi năng lực đổi mới của họ, những ví dụ thực tế về các công ty đã áp dụng thành công bộ công cụ đổi mới này như thế nào. Cách thức áp dụng quy tắc khởi nghiệp tinh gọn vào doanh nghiệp để tạo nên sản phẩm đột phá, giành chiến thắng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quản lý -- Doanh nghiệp |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đổi mới |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Sản xuất |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Fernandez, Obie |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-900 | 0.00 | Sách |