Bảo tồn, phát triển văn hóa truyền thống người Cơ Tu tỉnh Quảng Nam trong bối cảnh đổi mới, hội nhập và toàn cầu hóa hiện nay (Record no. 9002)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01663nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070739.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-17 14:58:01 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thị Song Hà |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bảo tồn, phát triển văn hóa truyền thống người Cơ Tu tỉnh Quảng Nam trong bối cảnh đổi mới, hội nhập và toàn cầu hóa hiện nay |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thị Song Hà |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cơ tu là một trong số các dân tộc thiểu số ở nước ta có một nền văn hóa khá đặc trưng. Hiện nay nhiều giá trị văn hóa của người Cơ tu đã biến đổi, thích ứng với điều kiện sống mới, điều đó tạo cho văn hóa của người Cơ tu thêm phong phú song cũng có nguy cơ đánh mất một số giá trị văn hóa đặc trưng, tiêu biểu. Đứng trước tình hình đó, tỉnh Quảng Nam đã có những việc làm thiết thực nhằm bảo tồn, phát triển các giá trị văn hóa truyền thống của người Cơ tu trong bối cảnh đổi mới, hội nhập, toàn cầu hóa hiện nay, để văn hóa thực sự trở thành động lực, là mục tiêu để phát triển của đất nước. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn hóa truyền thống -- Người Cơ Tu |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 2 (263), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 82 - 89 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 2 (263), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9002 | 0.00 | Sách |