Hợp tác giữa Việt Nam và Campuchia trong lĩnh vực quốc phòng - an ninh: Thực trạng và giải pháp./ (Record no. 9010)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01671nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070740.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-17 15:35:53 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi, Nam Khánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hợp tác giữa Việt Nam và Campuchia trong lĩnh vực quốc phòng - an ninh: Thực trạng và giải pháp./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bùi, Nam Khánh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Từ khi đất nước Campuchia đi vào hòa hợp dân tộc và tái lập Vương quốc Campuchia (năm 1993) đến nay, hợp tác giữa Việt Nam và Campuchia trên lĩnh vực quốc phòng - an ninh đã đạt những thành tựu to lớn trở thành trụ cột quan trọng trong mối quan hệ đặc biệt Việt Nam - Campuchia. Trong thời gian tới, Việt Nam và Campuchia tiếp tục duy trì chính sách tăng cường hợp tác toàn diện, đưa mối quan hệ Việt Nam - Campuchia đi vào chiều sâu nên hợp tác trong lĩnh vực quốc phòng - an ninh sẽ tiếp tục được ưu tiên thúc đẩy. Bài viết đánh giá thực trạng và đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả hợp tác giữa Việt Nam và Campuchia trong lĩnh vực quốc phòng an ninh từ năm 2009 đến nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chính sách quốc phòng -- Hợp tác quốc tế. |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 3 (264), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 66 - 75 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 3 (264), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9010 | 0.00 | Sách |