Bản Tin Mục Vụ (Record no. 9017)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01315nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070740.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-20 11:04:37 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.005 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | HTTLVN |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tổng Liên Hội. Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Thông tin và Dưỡng linh cho mọi Cơ Đốc nhân. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tổng Liên Hội. Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Tập Tư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Từ số 56 đến 70 (2016-2019) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 19x26cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bản Tin Mục Vụ là Thánh Kinh báo được Tổng Liên Hội, Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) in ấn và phát hành nhằm mục đích dưỡng linh cho mọi tín hữu, phổ biến văn chương Cơ Đốc và trao đổi tin tức của các Hội Thánh. Tập Tư này từ số 56 - tháng 11/2016 đến số 70 - tháng 03/2019. Nội dung gồm các mục: Lời ngỏ, Dưỡng linh, Nghiên cứu, Suy gẫm, Phụ nữ, Thanh thiếu niên, Thiếu nhi, Đức tin và đời sống, Thơ, Nhạc, Tin tức.. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Thánh Kinh báo. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Văn chương Cơ Đốc. |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9017 | 0.00 | Sách |