Lịch Sử Tin Lành Đến Tỉnh Gia Lai (Pleiku) (Record no. 9021)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01494nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070741.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-20 13:37:33 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 280.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P979-D39 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Puih Dên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lịch Sử Tin Lành Đến Tỉnh Gia Lai (Pleiku) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Puih Dên. Viện Thánh Kinh Thần Học. Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 78tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng màu đỏ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21x29cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu là luận văn tốt nghiệp Cử nhân Thần học (B.Th.) của sinh viên Puih Dên, môn Lịch sử Hội Thánh, niên khóa 2003-2006, Viện Thánh Kinh Thần Học. Luận văn gồm 7 chương: Bối cảnh, Giai đoạn chính thức (1937-1941), Giai đoạn phát triển và ổn định (1941-1975), Giai đoạn thách thức (1980-2001), Định hướng Hội Thánh tương lai, Kết quả Hội Thánh, Kết luận... Qua quá trình nghiên cứu tài liệu lịch sử, tìm tòi, phỏng vấn .. tác giả trình bày một cách thứ tự về lịch sử Tin Lành đến với dân tộc Jơrai, góp phần mới mẻ cho lịch sử Hội Thánh Việt Nam nói chung và lịch sử phát triển Hội Thánh dân tộc ít người vùng cao nói riêng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Lịch sử Hội Thánh. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hội Thánh. 2. Lịch sử 3. Luận văn tốt nghiệp / luận án. |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9021 | 0.00 | Sách |