Tin Lành Đến Với Người Bru (Record no. 9022)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01305nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070741.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-20 14:19:56 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 266.089 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A288-B92 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ai Buân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tin Lành Đến Với Người Bru |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ai Buân. Viện Thánh Kinh Thần Học. Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 99tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng màu đỏ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21x29cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu là luận văn tốt nghiệp Cử nhân Thần học (B.Th.) của sinh viên Ai Buân, môn Truyền Giáo, niên khóa 2003-2006, Viện Thánh Kinh Thần Học. Luận văn gồm: Dẫn nhập, Vài nét về người Bru, Tin Lành đến với người Bru (1933-1975), Hội Thánh Bru hiện tại (1976-2005), Kế hoạch phát triển Hội Thánh Bru tương lai, Kết luận... Theo tác giả, đây là bài nghiên cứu đầu tiên về Tin Lành đến với người Bru, là đồng bào thiểu số ở vùng xa xăm ít ai biết đến và cũng là dân tộc thân thương của tác giả. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Truyền giáo -- Bru |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hội Thánh. 2. Truyền giáo 3. Luận văn tốt nghiệp / luận án. |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9022 | 0.00 | Sách |