Tiểu Sử Mục Sư Phạm Xuân Tín (1912-2008) (Record no. 9027)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01682nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070741.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-20 15:59:09 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.092 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-K45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Quốc Khanh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tiểu Sử Mục Sư Phạm Xuân Tín (1912-2008) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Quốc Khanh. Viện Thánh Kinh Thần Học. Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 54tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm màu xanh, nhựa trong |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21x29cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu là luận văn tốt nghiệp Cử nhân Thần học (B.Th.) của sinh viên Nguyễn Quốc Khanh, niên khóa 2005-2009, Viện Thánh Kinh Thần Học. Nội dung luận văn trình bày về cuộc đời và chức vụ của Mục sư Phạm Xuân Tín, nguyên là Phó Hội trưởng Hội Thánh Tin Lành Việt Nam, Giáo sư, Giám học, Phó Viện trưởng Thánh Kinh Thần Học Viện, người đã đóng góp rất nhiều công khó cho công việc Chúa tại Việt Nam, đặc biệt trong chức vụ truyền giáo, chức vụ huấn luyện đào tạo và là một soạn giả uyên bác của Hội Thánh Tin Lành Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Lãnh đạo Cơ Đốc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Mục sư/ Truyền đạo -- Tiểu sử. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Luận văn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lãnh đạo Cơ Đốc 2. Lịch sử Hội Thánh 3. Luận văn tốt nghiệp / luận án |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/9162/tieu-su-muc-su-pham-xuan-tin.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/9162/tieu-su-muc-su-pham-xuan-tin.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9027 | 0.00 | Sách |