Lược Sử Bản Dịch Kinh Thánh Việt Ngữ 1926 (Record no. 9029)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01651nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070741.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-21 14:59:35 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.595922 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D631-N58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đỗ Lê Hoàng Bảo Nhân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lược Sử Bản Dịch Kinh Thánh Việt Ngữ 1926 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đỗ Lê Hoàng Bảo Nhân. Viện Thánh Kinh Thần Học. Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 87tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng màu xanh lá |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21x29cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu là luận văn tốt nghiệp Cử nhân Thần học (B.Th.) của sinh viên Đỗ Lê Hoàng Bảo Nhân, niên khóa 2003-2006, Viện Thánh Kinh Thần Học. Nội dung luận văn gồm 4 phần: Bối cảnh đương thời, Quá trình phiên dịch và phát hành, Giá trị và ảnh hưởng, Nhận định và kết luận. Đề tài là một khảo cứu sơ lược về lịch sử của bản dịch Kinh Thánh Việt ngữ 1926 qua đó tôi con Chúa có cái nhìn chính xác về quá trình phiên dịch Kinh Thánh, ai là người khởi xướng?, ban phiên dịch gồm những ai? trình độ ra sao?, nhà văn Phan Khôi góp phần thế nào?... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Lịch sử Hội Thánh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Luận văn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Sử lược. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hội Thánh 2. Kinh Thánh 3. Luận văn tốt nghiệp / luận án |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/9164/luoc-su-ban-dich-kinh-thanh-viet-ngu-1926.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/9164/luoc-su-ban-dich-kinh-thanh-viet-ngu-1926.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9029 | 0.00 | Sách |