Pháp Lệnh Tín Ngưỡng và Phương Hướng Phát Triển Hội Thánh (Record no. 9033)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01706nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070742.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-22 13:42:02 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 280.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-K45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Hồng Khanh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Pháp Lệnh Tín Ngưỡng và Phương Hướng Phát Triển Hội Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Hồng Khanh. Viện Thánh Kinh Thần Học. Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 91tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng màu xanh biển |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21x29cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu là luận văn tốt nghiệp Cử nhân Thần học (B.Th.) của sinh viên Nguyễn Hồng Khanh, niên khóa 2003-2006, Viện Thánh Kinh Thần Học. Nội dung luận văn gồm: Giới thiệu, Hoàn cảnh ra đời của pháp lệnh tín ngưỡng, Khái quát về pháp lệnh tín ngưỡng, Công bố và thi hành pháp lệnh tín ngưỡng, Pháp lệnh tín ngưỡng và phương hướng phát triển Hội Thánh, Kết luận. Qua quá trình khảo cứu đề tài, tác giả nói lên tinh thần sống Phúc Âm trong lòng dân tộc, phương cách đem Tin Lành cứu rỗi đến đồng bào, biết vận dụng pháp lệnh để giúp cho Hội Thánh phát triển .. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Giáo hội -- Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Lịch sử Hội Thánh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Luận văn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hội Thánh. 2. Lịch sử 3. Luận văn tốt nghiệp / luận án |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/9168/phap-lenh-tin-nguong-va-phuong-huong-phat-trien-hoi-thanh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/9168/phap-lenh-tin-nguong-va-phuong-huong-phat-trien-hoi-thanh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9033 | 0.00 | Sách |