Từ Trường Kinh Thánh Đến Viện Thánh Kinh Thần Học (1921-2006) (Record no. 9035)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01946nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070742.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-22 14:57:59 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.0711 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-H94 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Mộng Hùng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Từ Trường Kinh Thánh Đến Viện Thánh Kinh Thần Học (1921-2006) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Mộng Hùng. Viện Thánh Kinh Thần Học. Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 79tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng màu xanh đậm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21x29cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là luận văn tốt nghiệp Cử nhân Thần học (B.Th.) của sinh viên Nguyễn Mộng Hùng , niên khóa 2003-2006, Viện Thánh Kinh Thần Học. Nội dung luận văn gồm: Giới thiệu, Lớp học Kinh Thánh đầu tiên (1918-1921), Trường Kinh Thánh Đà Nẵng (1921-1960), Trường Kinh Thánh Thượng Du, Thánh Kinh Thần Học Viện Nha Trang (1961-1976), Thời gian yên lặng (1976-2003), Viện Thánh Kinh Thần Học Tp. Hồ Chí Minh (2003), Hướng tương lai và những vấn đề đặt ra, Kết luận... Trải dài suốt 85 năm với nhiều thăng trầm của lịch sử, tại chính những ngôi trường Kinh Thánh này đã đào tạo nên những thế hệ người hầu việc Chúa cách đầy ơn, chấp nhận mọi khó khăn, sống tận hiến và trung tín với Chúa, đem lại nhiều kết quả cho Hội Thánh Tin Lành Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Giáo hội -- Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Luận văn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Lịch sử Hội Thánh -- Viện Thánh Kinh Thần học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hội Thánh. 2. Lịch sử 3. Luận văn tốt nghiệp / luận án |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/9170/tu-truong-kinh-thanh-den-vien-thanh-kinh-than-hoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/9170/tu-truong-kinh-thanh-den-vien-thanh-kinh-than-hoc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9035 | 0.00 | Sách |