Xu hướng biến đổi trong văn hóa tín ngưỡng của đồng bào dân tộc thiểu số ở khu vực miền núi phía Bắc Việt Nam hiện nay./ (Record no. 9051)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01999nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070743.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-23 21:05:45 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Văn Lợi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Xu hướng biến đổi trong văn hóa tín ngưỡng của đồng bào dân tộc thiểu số ở khu vực miền núi phía Bắc Việt Nam hiện nay./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Văn Lợi |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Văn hoá tín ngưỡng là hệ thống giá trị vật chất và tinh thần được con người sáng tạo ra trong quá trình hoạt động tín ngưỡng, gắn với niềm tin về các lực lượng siêu nhiên và là một phương diện thể hiện bản sắc của cộng đồng có tín ngưỡng. Trong những năm qua, trước tác động của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, phát triển kinh tế thị trường và hội nhập quốc tế, các loại hình tín ngưỡng truyền thống của các dân tộc thiểu số ở khu vực miền núi phía Bắc đã có sự biến đổi mạnh mẽ, kéo theo sự biến đổi của văn hóa tín ngưỡng với nhiều xu hướng khác nhau. Sự biến đổi của văn hóa tín ngưỡng như vậy một mặt góp phần làm cho đời sống tinh thần của các dân tộc thiểu số miền núi phía Bắc ngày càng phong phú, nhưng mặt khác cũng đang đặt ra nhiều vấn đề cho công tác quản lý văn hóa nói chung, văn hóa tín ngưỡng nói riêng hiện nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc thiểu số -- Bắc Việt Nam -- Đời sống xã hội và phong tục |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 4 (265), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 50 - 58 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (265), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9051 | 0.00 | Sách |