Ký Sự Phục Dịch Mặt Trận Dân Tộc - Con Đường Hợp Lực Các Tôn Giáo trong Cách Mạng Tháng 8/1945 ở Indonesia (Record no. 9053)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01264nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070743.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-23 21:09:06 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi, Thị Ánh Vân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ký Sự Phục Dịch Mặt Trận Dân Tộc - Con Đường Hợp Lực Các Tôn Giáo trong Cách Mạng Tháng 8/1945 ở Indonesia |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bùi, Thị Ánh Vân |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuộc Cách mạng Tháng Tám năm 1945 ở Indonesia kết thúc thắng lợi với sự ra đời của nước Cộng hòa Indonesia. Sự thắng lợi của cuộc cách mạng giải phóng dân tộc trên đất nước đảo dừa do nhiều nguyên nhân khách quan và chủ quan |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Indonesia -- Lịch sử -- Cách mạng tháng Tám, 1945. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo -- Chính trị |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo -- Indonesia -- 1945 |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 4 (265), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 72 - 79 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (265), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9053 | 0.00 | Sách |