Những bất đồng trong quan hệ Ấn Độ - Nga (1991 - 1993) và tác động đến khu vực Đông Nam Á./ (Record no. 9065)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01557nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070744.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-23 21:36:14 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng, Xuân Trường |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những bất đồng trong quan hệ Ấn Độ - Nga (1991 - 1993) và tác động đến khu vực Đông Nam Á./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hoàng, Xuân Trường |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hiện nay, khi nhắc đến quan hệ Ấn Độ - Nga, chúng ta thường đánh giá đó là một cặp quan hệ đặc biệt bởi sự gắn bó bền chặt và gần như không có mâu thuẫn. Tuy nhiên, trên thực tế, giai đoạn 1991-1993, mối quan hệ này gặp phải những bất đồng sâu sắc. Trong bài viết này, tác giả tập trung phân tích, lý giải những bất đồng trong quan hệ Ấn Độ - Nga về chính trị - ngoại giao, chuyển giao công nghệ tên lửa và hạt nhân, việc trả nợ của Ấn Độ và về hợp tác kĩ thuật - quân sự trong giai đoạn 1991-1993 từ đó đánh giá tác động của mối quan hệ này đối với khu vực Đông Nam Á. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đông Nam Á -- Quan hệ quốc tế |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (267), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 33 - 42 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (267), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9065 | 0.00 | Sách |