Sự tiếp nhận truyền thông của người Giáy và người Hmông ở vùng biên giới tỉnh Lào Cai./ (Record no. 9073)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01939nam a2200265 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070744.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-09-24 14:56:03
022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER
International Standard Serial Number 0866-7632
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency 1
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trần, Hồng Thu
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Sự tiếp nhận truyền thông của người Giáy và người Hmông ở vùng biên giới tỉnh Lào Cai./
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Trần, Hồng Thu
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2022
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Người Giáy và người Hmông là hai tộc người cư trú khá đông ở vùng biên giới tỉnh Lào Cai, có nhiều mối quan hệ đồng tộc, thân tộc, thích tộc cùng các mối quan hệ kinh tế, văn hóa, xã hội xuyên biên giới với phía Trung Quốc. Sinh sống ở địa bàn biên giới, các tộc người này tiếp nhận nhiều luồng truyền thông khác nhau từ Việt Nam, Trung Quốc và các nơi khác. Dựa trên các kết quả nghiên cứu điền dã dân tộc học và điều tra bảng hỏi được thực hiện tại một số xã biên giới thuộc huyện Bát Xát và huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai năm 2021 và năm 2022, bài viết tập trung phân tích năng lực tiếp nhận truyền thông và sự lựa chọn tiếp nhận truyền thông của người Giáy và người Hmông ở địa bàn, đồng thời cung cấp các thông tin hiểu biết về sự tiếp nhận truyền thông của cư dân hai tộc người này ở khu vực biên giới như một chỉ báo quan trọng để đánh giá tính hiệu quả của truyền thông trong khu vực.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Dân tộc thiểu số -- Truyền thông
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 4 (232), 2022
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Tạp chí Dân tộc học
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Tạp chí Dân tộc học
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 2022
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 16 - 30
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 4 (232), 2022
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Nhan đề Tạp chí Dân tộc học
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-9073 0.00 Sách