Sinh kế và thích ứng sinh kế của người Hmông ở thôn Pú Dô, xã Quang Hán, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng hiện nay./ (Record no. 9074)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01765nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070744.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-24 14:57:28 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thị Tám |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sinh kế và thích ứng sinh kế của người Hmông ở thôn Pú Dô, xã Quang Hán, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng hiện nay./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thị Tám |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sinh kế là nền tảng phát triển của đời sống con người. Sinh kế phụ thuộc chặt chẽ vào biển đổi tài nguyên, môi trường sống và điều kiện phát triển xã hội. Thích ứng sinh kế là xu hướng tất yếu diễn ra khi điều kiện sống thay đổi. Bài viết phân tích một số hoạt động sinh kế của người Hmông ở thôn biên giới Pú Dô, xã Quang Hán, huyện Trùng Khảnh, tỉnh Cao Bằng hiện nay, bao gồm trồng trọt, chăn nuôi, trao đổi mua bán, bốc vác và vận chuyển hàng hóa qua biên giới. Từ đó nhận diện những cách ứng xử riêng của tộc người này với môi trường và điều kiện kinh tế, xã hội địa phương cũng như khả năng linh hoạt, nhạy bén với kinh tế thị trường của người Hmông trong bối cảnh hội nhập và đại dịch COVID-19. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Người HMông (Dân tộc Việt Nam) -- Đời sống xã hội và tập quán |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 4 (232), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 31 - 42 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (232), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9074 | 0.00 | Sách |