Di cư lao động xuyên biên giới của người Tày, Nùng ở tỉnh Lạng Sơn: Thực trạng và những vấn đề đặt ra (Record no. 9076)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01872nam a2200265 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070745.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-09-24 15:01:37
022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER
International Standard Serial Number 0866-7632
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency 1
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Tạ, Thị Tâm
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Di cư lao động xuyên biên giới của người Tày, Nùng ở tỉnh Lạng Sơn: Thực trạng và những vấn đề đặt ra
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Tạ, Thị Tâm
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2022
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Bài viết làm rõ thực trạng di cư lao động xuyên biên giới của người Tày và người Nùng ở 3 xã giáp biên thuộc huyện Lộc Bình, Cao Lộc và Văn Lãng tỉnh Lạng Sơn. Kết quả cho thấy, điều kiện địa lý, quan hệ đồng tộc và những kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp mang lại cơ hội việc làm cho người Tày và người Nùng tại địa bàn nghiên cứu. Di cư lao động xuyên biên giới có đóng góp quan trọng cho thu nhập của các hộ gia đình, tuy nhiên nhiều thách thức và rủi ro đã xảy ra với những người di cư, nhất là phụ nữ. Sự chuyển dịch từ di cư lao động xuyên biên giới sang di cư nội địa và phát triển một số mô hình sinh kế mới tại địa phương sau đại dịch COVID-19 cho thấy đây là những hướng đi khả thi, nhiều tiềm năng cho vấn đề việc làm và thu nhập của người Tày và người Nùng ở khu vực giáp biên tỉnh Lạng Sơn.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Dân tộc thiểu số -- Di cư lao động -- Lạng Sơn (Việt Nam)
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 4 (232), 2022
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Tạp chí Dân tộc học
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Tạp chí Dân tộc học
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 2022
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 56 - 71
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 4 (232), 2022
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Nhan đề Tạp chí Dân tộc học
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-9076 0.00 Sách