Một số tác động của di cư lao động sang Trung Quốc của người Tày và người Nùng vùng biên giới tỉnh Lạng Sơn./ (Record no. 9077)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01886nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070745.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-24 15:03:59 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trương, Văn Cường |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Một số tác động của di cư lao động sang Trung Quốc của người Tày và người Nùng vùng biên giới tỉnh Lạng Sơn./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trương, Văn Cường |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong bối cảnh hội nhập và phát triển, di cư lao động là một trong những vấn đề kinh tế - xã hội mang tính thời sự. Các hình thức di cư lao động ở nước ta đã và đang diễn biến ngày càng phức tạp, với quy mô, đối tượng, mục đích... đa dạng, tạo ra bức tranh nhiều màu ẩn chứa những vấn đề cần quan tâm lý giải. Trong đó di cư lao động xuyên biên giới là hiện tượng ngày càng gia tăng, tác động đến nhiều mặt của đời sống các tộc người thiểu số. Dựa trên kết quả khảo sát người Tày và người Nùng ở ba thôn thuộc hai xã biên giới tỉnh Lạng Sơn (xã Thanh Long, huyện Văn Lãng và xã Bảo Lâm, huyện Cao Lộc) năm 2021 và 2022, bài viết bước đầu tìm hiểu một số tác động của di cư lao động sang Trung Quốc đến một số khía cạnh đời sống của người Tày và người Nùng như: thu nhập và chi tiêu của hộ gia đình |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc thiểu số -- Di cư lao động -- Lạng Sơn (Việt Nam) |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 4 (232), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 72 - 83 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (232), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9077 | 0.00 | Sách |