Hôn nhân hỗn hợp dân tộc của người Giáy ở xã Bản Qua, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai./ (Record no. 9078)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01719nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070745.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-24 15:06:00 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm, Thị Hà Xuyên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hôn nhân hỗn hợp dân tộc của người Giáy ở xã Bản Qua, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phạm, Thị Hà Xuyên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hôn nhân hỗn hợp dân tộc ở người Giáy là một hiện tượng có tính lịch sử, thể hiện sự thay đổi trong quan niệm truyền thống của tộc người, đồng thời đặt ra một số vấn đề đối với phát triển xã hội hiện nay. Bài viết trên cơ sở phân tích từ truyền thống đến hiện trạng hôn nhân của người Giáy ở xã Bản Qua, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, sẽ chỉ ra quá trình thay đổi nhận thức từ nguyên tắc hôn nhân đồng tộc và hôn nhân sắp đặt trong truyền thống đến hôn nhân mang tính tự nguyện và hỗn hợp dân tộc của đồng bào hiện nay. Từ đó nêu lên một số vấn đề đặt ra, đề xuất giải pháp cho việc xây dựng chính sách bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa và tính cố kết tộc người trong bối cảnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa hiện nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc Giáy -- Hôn nhân |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 4 (232), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 84 - 97 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (232), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9078 | 0.00 | Sách |