Thực trạng tôn giáo, tín ngưỡng ở một số dân tộc thiểu số vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc (nghiên cứu tại hai tỉnh Điện Biên và Hà Giang)./ (Record no. 9079)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01696nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070745.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-24 15:07:29 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Thị Hồng Yến |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thực trạng tôn giáo, tín ngưỡng ở một số dân tộc thiểu số vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc (nghiên cứu tại hai tỉnh Điện Biên và Hà Giang)./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần, Thị Hồng Yến |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc thuộc địa bàn hai tỉnh Điện Biên và Hà Giang có nhiều dân tộc sinh sống, trong đó người Hmông và người Dao chiếm số đông. Từ lâu đời nay, các dân tộc sống dọc biên giới vẫn giữ tin ngưỡng truyền thống, tạo nên bản sắc văn hóa đặc trưng tộc người. Từ năm 1986 đến nay, Tin Lành và một số “đạo lạ” đã du nhập vào vùng đất này, gây ra những xáo trộn trong đời sống người dân. Bài viết phân tích một số đặc điểm về vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc liên quan và chỉ ra thực trạng bién đổi tôn giáo, tín ngưỡng của các dân tộc thiểu số vùng biên giới hai tỉnh Điện Biên và Hà Giang từ 1986 đến nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc thiểu số -- Tôn giáo, tín ngưỡng |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 4 (232), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 98 - 112 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (232), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9079 | 0.00 | Sách |