Hùng Biện Kiểu TED 1 (Record no. 908)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01229nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065823.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:25:49
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786047761630
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 169000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 658.452
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu C554-A54
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Anderson, Chris
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Hùng Biện Kiểu TED 1
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title TED Talks : Bí Quyết Diễn Thuyết trước Đám Đông `Chuẩn` TED
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Chris Anderson
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Thế giới
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 446tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu đen
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Chia sẻ những bí quyết, nguyên tắc, kỹ năng của nghệ thuật diễn thuyết trước đám đông để bài diễn thuyết trở nên sinh động và hấp dẫn hơn: từ nền tảng ý tưởng, các công cụ hùng biện, quá trình chuẩn bị, trang phục trình diễn trên sân khấu cùng những suy ngẫm
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lý học -- Bí quyết thành công
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lý học -- Thuyết phục
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bí quyết thành công -- Nghệ thuật diễn thuyết
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Hồng Hạnh
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-908 0.00 Sách