Hiện tượng tôn giáo mới ở một số tộc người thiểu số vùng Tây Bắc./ (Record no. 9080)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01758nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070745.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-24 15:08:53 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ, Trường Giang |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hiện tượng tôn giáo mới ở một số tộc người thiểu số vùng Tây Bắc./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vũ, Trường Giang |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tây Bắc là một vùng đa dạng về tộc người, văn hóa, tín ngưỡng, tôn giáo,... Các hiện tượng tôn giáo mới xuất hiện ở đây những năm vừa qua đã có ảnh hưởng nhất định đến đời sống kinh tế, văn hóa, xã hội của các dân tộc và tình hình an ninh chính trị của khu vực. Bài viết giới thiệu khái quát về các hiện tượng tôn giáo mới đã du nhập và hoạt động ở vùng Tây Bắc hiện nay như: Tâm linh Chủ tịch Hồ Chí Minh, San Sư Khẹ Tọ, Nhân Điện, Thái Việt, Thanh Hải vô thượng sư, Pháp luân công, Chân không (Đạo Ty), Pháp môn diệu âm (âm thanh ánh sáng), Xè A, Cửu trùng thiên, Đoàn 18 Phú Thọ, Dương Văn Mình, Giê Sùa, Bà Cô Dợ,... Đồng thời phân tích nguyên nhân phát sinh, phát triển của các hiện tượng tôn giáo mới và đề xuất một số giải pháp quản lý Nhà nước về tôn giáo. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc thiểu số -- Tôn giáo, tín ngưỡng |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 4 (232), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 113 - 124 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (232), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9080 | 0.00 | Sách |