Ý thức quốc gia - dân tộc qua nhận thức về lãnh thổ Việt Nam của một số tộc người vùng biên giới lãnh thổ Việt Nam./ (Biểu ghi số 9084)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01889nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070745.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-24 16:31:55 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thị Thanh Bình |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ý thức quốc gia - dân tộc qua nhận thức về lãnh thổ Việt Nam của một số tộc người vùng biên giới lãnh thổ Việt Nam./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thị Thanh Bình |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Dựa trên tư liệu nghiên cứu thực địa năm 2021 và 2022, bài viết góp phần làm rõ ý thức quốc gia - dân tộc thể hiện qua nhận thức về lãnh thổ quốc gia của các tộc người Hmông, Tày, Nùng, Lô Lô ở 4 xã giáp biên thuộc tỉnh Hà Giang hiện nay là Lao Chải và Thanh Thủy của huyện Vị Xuyên, Lũng Cú của huyện Đồng Văn, Phú Lũng của huyện Yên Minh. Kết quả nghiên cứu cho thấy, đa phần người dân có nhận thức nhất định về lãnh thổ biên giới nơi địa phương họ sinh sống và lãnh thổ quốc gia, đặc điểm dân cư, dân tộc của Việt Nam. Nhận thức này đang ngày càng được nâng cao nhờ sự phát triển của hệ thống giáo dục, truyền thông ở địa phương và sự tăng cường giao lưu tiếp xúc giữa các tộc người vùng biên với cư dân của các tỉnh thành trong cả nước cũng như chính sách quản lý biên giới của Việt Nam và Trung Quốc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nhận thức -- Biên giới phía Bắc -- Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 3 (231), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 17 - 29 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 3 (231), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9084 | 0.00 | Sách |