Mua bán lâm sản của người Dao ở vùng biên giới huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai./ (Record no. 9085)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01803nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070745.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-24 16:33:21 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm, Thị Cẩm Vân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Mua bán lâm sản của người Dao ở vùng biên giới huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phạm, Thị Cẩm Vân |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hai xã Lùng Vai và Nậm Chảy của huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai là nơi có nhiều người Dao cư trú và cũng là địa phương có tiềm năng về nguồn lâm sản. Những năm qua, người Dao ở đây rất chú trọng mở rộng diện tích trồng cây lâm sản để bán ra cả thị trường nội địa và xuất khẩu qua bên kia biên giới. Gần đây, những thay đổi trong chính sách lâm nghiệp của Nhà nước và việc siết chặt quản lý đường biên của Trung Quốc trong đại dịch Covid-19 đã có những ảnh hưởng nhất định đến hoạt động mua bán lâm sản của người dân địa phương. Vì vậy, bài viết phân tích thực trạng hoạt động mua bán lâm sản của người Dao ở hai địa bàn nghiên cứu trên và đưa ra một số vấn đề nhằm tìm biện pháp thảo gỡ các vướng mắc trong quá trình phát triển và tiêu thụ lâm sản ở địa phương hiện nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Người Dao (Dân tộc Việt Nam) -- Kinh tế |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 3 (231), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 30 - 45 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 3 (231), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9085 | 0.00 | Sách |