Tác động của việc đóng cửa biên giới Việt Nam - Trung Quốc tới đời sống của người Nùng và người Hmông ở khu vực giáp biên giới tỉnh Cao Bằng./ (Record no. 9088)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01763nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070745.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-24 16:38:03 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Thị Mai Lan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tác động của việc đóng cửa biên giới Việt Nam - Trung Quốc tới đời sống của người Nùng và người Hmông ở khu vực giáp biên giới tỉnh Cao Bằng./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần, Thị Mai Lan |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Từ đầu năm 2020 đến nay, dưới tác động của đại dịch Covid-19, phía Trung Quốc đã thực hiện chính sách đóng cửa chặt chẽ các đường mòn, lối mở trên toàn tuyến biên giới tiếp giáp với Việt Nam, trong đó có khu vực thuộc địa phận tỉnh Cao Bằng. Chính sách `zero Covid` của Trung Quốc ngày càng tăng cường đã tác động mạnh đến cuộc sống của đồng bào các tộc người thiểu số đang sinh sống ở khu vực giáp biên giới Việt Nam - Trung Quốc. Do đó, bài viết tập trung tìm hiểu những tác động của chính sách đóng cửa biên giới của Trung Quốc tới đời sống của người Nùng và người Hmông sinh sống ở khu vực giáp biên tỉnh Cao Bằng - địa phương có đường biên giới giáp với Trung Quốc dài nhất của Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc thiểu số -- Biên giới phía Bắc |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 3 (231), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 75 - 84 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 3 (231), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9088 | 0.00 | Sách |