Tập quán ăn uống của người Nùng ở vùng biên giới xã Lũng Nặm, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng./ (Record no. 9089)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01809nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070745.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-24 16:39:29 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Thị Hường |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tập quán ăn uống của người Nùng ở vùng biên giới xã Lũng Nặm, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Thị Hường |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết phân tích một số đặc điểm về tập quán ăn uống hằng ngày và trong các nghi lễ của người Nùng Giang ở Lũng Nặm - xã biên giới thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng trong bối cảnh giao lưu văn hóa, kinh tế ở vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc từ năm 1991 đến nay. Tác động của kinh tế thị trường và sự tăng cường mối quan hệ giao lưu văn hóa, xã hội giữa các tộc người đã làm thay đổi rất nhiều về nguồn cung cấp lương thực, thực phẩm và đồ uống, cơ cấu bữa ăn và phong cách ăn uống... của người Nùng nơi đây. Bài viết cũng chỉ ra rằng, việc qua lại giữa cộng đồng Nùng Giang và đồng tộc bên kia biên giới trong các dịp mua bán, thăm thân, lễ nghi đã góp phần củng cố phong vị ăn uống truyền thống vốn có và hình thành nét hiện đại trong ẩm thực của tộc người này những năm gần đây. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc Nùng -- Tập quán ăn uống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 3 (231), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 85 - 96 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 3 (231), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9089 | 0.00 | Sách |