Khai thác biểu tượng vật linh `long khuyển` trong văn hóa người Dao đối với phát triển du lịch./ (Record no. 9091)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01852nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070746.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-24 16:43:09 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đàm, Thị Uyên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Khai thác biểu tượng vật linh `long khuyển` trong văn hóa người Dao đối với phát triển du lịch./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đàm, Thị Uyên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Vấn đề nhận diện biểu tượng văn hóa có ý nghĩa quan trọng trong việc xác định đặc trưng văn hóa của quốc gia nói chung hay một cộng đồng tộc người cụ thể nói riêng. Trên cơ sở các nguồn tài liệu nghiên cứu của một số học giả và tư liệu điền dã tại cộng đồng người Dao của các tác giả có thể nhận thấy, hình ảnh vật linh Long khuyển (con chó) mang tính biểu trưng khá đậm nét trong văn hóa tộc người Dao. Long khuyển gắn với ý niệm về nguồn gốc tộc người Dao và được thiêng hóa trong đời sống tin ngưỡng của đồng bào, biểu hiện ở nhiều khía cạnh văn hóa khác nhau. Thông qua việc làm rõ một số biểu hiện của tượng vật linh này trong văn hóa người Dao, bài viết đề xuất việc khai thác biểu tượng Long khuyển trong xây dựng một số sản phẩm phục vụ phát triển du lịch ở cộng đồng người biểu Dao hiện nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Người Dao (Dân tộc Việt Nam) -- Văn hóa, tín ngưỡng |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 3 (231), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 107 - 116 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 3 (231), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9091 | 0.00 | Sách |