Đường Đến Vinh Quang (Record no. 9094)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01176nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070746.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-27 10:52:08 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N572-U93 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyên Ưu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đường Đến Vinh Quang |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Thơ và Văn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyên Ưu |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 247tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập thơ này tác giả bày tỏ tấm lòng của người được Chúa kêu gọi và đã quyết tâm đi hầu việc Ngài. Tác giả hiểu rằng: `Ông hiện hữu vì mục đích của Đức Chúa Trời, chứ không phải Đức Chúa Trời hiện hữu vì mục đích của ông.`, ông đã khám phá ra con đường dẫn đến vinh quang là phải hy sinh chính mình, phải chịu nhiều gian khổ thử thách, dù phải gánh một nửa đau thương, phải mất một phần hạnh phúc!... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Dấn thân phục vụ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Văn thơ Cơ Đốc 2. Dưỡng linh. |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9094 | 0.00 | Sách |