Mẹ Do Thái Dạy Con Tư Duy (Record no. 9095)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01357nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070746.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-27 11:21:47 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786042109567 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 57000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 649.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S957-L69 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Sun Li |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Mẹ Do Thái Dạy Con Tư Duy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Mẹ các nước dạy con trưởng thành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Sun Li |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Kim Đồng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 296tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bộ sách Mẹ Các Nước Dạy Con Trưởng Thành nằm trong chuỗi Tủ Sách Làm Cha Mẹ. Đây là bộ sách để các bậc phụ huynh có thể tham khảo cách dạy dỗ và nuôi nấng con cái của nhiều người mẹ ở các quốc gia khác nhau. Người Do Thái vốn nổi tiếng là có nhiều đức tính đáng ngưỡng mộ và học hỏi. Trong cuốn sách Mẹ Do Thái Dạy Con Tư Duy này, các bậc phụ huynh sẽ được tiếp thu những phương pháp dạy con trẻ biết giữ chữ tín, biết chia sẻ với mọi người xung quanh và biết quản lí tiền bạc ngay từ khi còn nhỏ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trẻ em -- Hướng dẫn kỹ năng sống. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Nuôi dạy con 2. Kỹ năng sống |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9095 | 0.00 | Sách |