Hướng Dẫn Mục Vụ (Record no. 9097)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01516nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070746.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-27 13:34:07 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 265 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | HTTLVN |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Ban Trị Sự Tổng Liên Hội - Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hướng Dẫn Mục Vụ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ban Trị Sự Tổng Liên Hội - Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2001 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 101tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12,5x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển Mục Sư Chỉ Nam do cố Mục sư Đốc học John Drange Olsen soạn năm 1957 đã trở thành tài liệu căn bản hướng dẫn sự thờ phượng và các lễ nghi trong Giáo Hội. Ngày nay, với đà phát triển của Hội Thánh, tập Hướng Dẫn Mục Vụ được Ban Trị Sự Tổng Liên Hội khóa 2001-2004 cho phổ biến để giúp các Quản nhiệm Hội Thánh cũng như các cấp lãnh đạo Giáo Hội về những nguyên tắc và phương pháp thi hành các Thánh lễ và Giáo nghi... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Hội Thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Giáo hội -- Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin Lành -- Lãnh đạo Cơ Đốc -- Thánh lễ / Giáo nghi |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hội Thánh 2. Giáo nghi |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/9232/huong-dan-muc-vu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/9232/huong-dan-muc-vu.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9097 | 0.00 | Sách |