Cuộc Cải Chánh - Điều Chúng Ta Cần Biết và Lý Do (Record no. 9100)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01290nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070746.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-27 15:19:15 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 270.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C973-D63 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam - Ban Tu Thư Tổng Liên Hội |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cuộc Cải Chánh - Điều Chúng Ta Cần Biết và Lý Do |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tài liệu phổ biến nội bộ nhân dịp Kỷ niệm 500 năm Cải chánh Giáo Hội |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam - Ban Tu Thư Tổng Liên Hội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 70tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách trình bày một cách vắn tắt nội dung chính của cuộc cải chánh Giáo Hội, gồm có: Lời tựa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Lãnh đạo cơ đốc |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Lịch sử Giáo Hội -- Cải chánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hội thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lãnh đạo Cơ Đốc |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam - Ban Tu Thư Tổng Liên Hội |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/9235/cuoc-cai-chanh-dieu-chung-ta-can-biet-va-ly-do.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/9235/cuoc-cai-chanh-dieu-chung-ta-can-biet-va-ly-do.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 2024 TVCD |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9100 | 0.00 | Sách |