Tại Sao Cứ Phải Là Y-sơ-ra-ên? (Record no. 9114)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01184nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070747.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-28 15:19:45 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 221.922 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W699-G55 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Glashouwer, Willem J.J. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tại Sao Cứ Phải Là Y-sơ-ra-ên? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Why Israel? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Willem J.J. Glashouwer. Christian For Israel International |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 284tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách quan trọng này là một khám phá về ý nghĩa Kinh Thánh của Y-sơ-ra-ên và người Do Thái đối với Cơ Đốc nhân ngày nay. Cuốn sách bàn đến khái niệm thần học thay thế, sự tuyển chọn, các giao ước, và cho thấy rằng Kinh Thánh hỗ trợ việc hồi hương của người Do Thái. Nó thách thức Hội Thánh đón nhận và chúc phước cho người DoThái và quốc gia Y-sơ-ra-ên... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin lành -- Chủ đề đặc biệt. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lịch sử dân Y-sơ-ra-ên / Israel 2. Do Thái 3. Giê-ru-sa-lem / Jerusalem |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9114 | 0.00 | Sách |