Cất Cánh Bay Cao (Record no. 9116)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01551nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070747.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-29 10:10:12 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 280.07 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A963-T76 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tozer, A.W. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cất Cánh Bay Cao |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Một nghiên cứu về cao độ thuộc linh. Albert B. Simpson |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | A.W. Tozer. Cơ quan Tu Thư & Dịch thuật Giáo hạt Việt Nam Hoa Kỳ. Hội Thánh Tin Lành Việt Nam Hoa Kỳ. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1996 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 143tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cất Cánh Bay Cao là câu chuyện cuộc đời Simpson do A.W. Tozer tường thuật. Albert Benjamin Simpson là người của Đức Chúa Trời. Từ một địa vị Mục sư có nhiều ảnh hưởng tại Hamilton, Ontario, Kentucky,... Ông đã từ chức quản nhiệm một nhà thờ lớn để bắt đầu một chức vụ mới với mục đích đem Tin Lành đến cho những người hư mất trên toàn thế giới... Công việc phát triển và ngày nay Hội Truyền Giáo Phúc Âm Liên Hiệp vẫn trung thành với sứ điệp đặt Đấng Christ làm trọng tâm và theo đuổi công tác truyền giáo.... Đây là một câu chuyện chinh phục và thách thức độc giả. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Truyền giáo -- Tiểu sử. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tiểu sử -- Danh nhân Cơ Đốc. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Danh nhân Cơ Đốc |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9116 | 0.00 | Sách |