Cơ Đốc Giáo - Niềm Tin Căn Bản (Record no. 9117)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01402nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070747.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-29 11:19:20 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.01 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C958-L67 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lewis, C.S. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cơ Đốc Giáo - Niềm Tin Căn Bản |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Mere Christianity |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | C.S. Lewis |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1961 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 230tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm màu trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này gồm những bài lúc đầu đã được phát thanh, rồi sau đó in ra thành ba sách khác nhau: Các mẫu chuyện phát thanh (1942), Cách cư xử Cơ Đốc (1943), và Vượt quá nhân tính (1944). Tác giả nói rằng: `Ông viết sách này không phải để giảng giải `tôn giáo`, nhưng để giảng giải về nền Cơ Đốc `căn bản`, là lẽ thật có trước khi tôi sinh ra và vẫn vậy, dù tôi thích hay không!` Nội dung sách gồm bốn phần, phần một: Đúng và sai là đầu mối ý nghĩa vũ trụ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Biện giải |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Niềm tin căn bản |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Niềm tin Cơ Đốc 2. Thần học Cơ Đốc |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/9252/cdg-niem-tin-can-ban.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/9252/cdg-niem-tin-can-ban.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9117 | 0.00 | Sách |