Trái Tim Của Phúc Âm (Record no. 9118)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01626nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070747.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-09-29 13:41:17 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 232.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B528-W20 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Van De Walle, Bernie A. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Trái Tim Của Phúc Âm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The Heart of the Gospel : Albert Benjamin Simpson, Tin Lành Tứ Diện & Thần Học Tin Lành cuối thế kỷ XIX |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bernie A. Van De Walle. Viện Thần Học Liên Hiệp dịch (Alliance Theological College) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 275tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này trình bày thần học của A.B. Simpson dưới dạng `Tin Lành Tứ Diện` mà ông đã rao giảng và trở nên nổi tiếng vượt ra ngoài phạm vi của Hội Truyền Giáo Phúc Âm Liên Hiệp. Đó là sự nhấn mạnh bốn chủ đề của `Tin Lành Tứ Diện` gồm: sự cứu rỗi, sự nên thánh, sự chữa lành từ thiên thượng và sự hồi lai của Đấng Christ cùng với phương pháp so sánh và đối chiếu, tác giả Bernie đã làm sáng tỏ những chi tiết đặc biệt trong tư tưởng của Simpson - là sự tinh lọc, là mô hình thu nhỏ của lối giảng theo `Tin Lành thuần túy` cuối thế kỷ XIX - so với những nhân vật cùng thời.... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Đấng Christ học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đấng Christ học 2. Chúa Cứu Thế 3. Tin Lành tứ diện |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9118 | 0.00 | Sách |