Đôi nét về sự đa dạng sinh kế của một số tộc người ở khu vực biên giới tỉnh Hà Giang./ (Record no. 9132)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01074nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070748.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 10:55:15 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Thị Mùi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đôi nét về sự đa dạng sinh kế của một số tộc người ở khu vực biên giới tỉnh Hà Giang./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Thị Mùi |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Vấn đề sinh kế của các tộc người ở nước ta đã được quan tâm nghiên cứu nhiều hơn trong vài thập niên gần đây. Kết quả đã góp phần đưa ra các thông tin về sự đa dạng sinh kể, nguồn sinh kế ở các tộc người tại các vùng miền |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc thiểu số -- Sinh kế -- Hà Giang (Việt Nam) |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 2 (230), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 35 - 47 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 2 (230), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9132 | 0.00 | Sách |