Tính rủi ro trong quá trình thương mại hóa cây lâm sản ở khu vực biên giới huyện Mường Khương tỉnh Lào Cai./ (Record no. 9133)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01591nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070748.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 10:56:33 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Công Thảo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tính rủi ro trong quá trình thương mại hóa cây lâm sản ở khu vực biên giới huyện Mường Khương tỉnh Lào Cai./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Công Thảo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Phát triển kinh tế rừng được coi là một hướng đi hiệu quả trong bối cảnh vùng cao ở nhiều quốc gia, trong đó có Việt Nam. Tuy nhiên, để đảm bảo tính bền vững, quá trình này cần được kiểm soát trên cơ sở đánh giá đầy đủ các điều kiện, nguồn lực tại chỗ cũng như nhu cầu của thị trường. Bài viết chỉ ra một số rủi ro mà xu thế thương mại hóa cây lâm sản đặt ra đối với người Hmông và người Dao tại khu vực biên giới huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai. Những thách thức này có thể khiến thu nhập của người dân bị suy giảm, đồng thời gây ra những hệ lụy tiêu cực cho việc quản lý và bảo vệ rừng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc thiểu số -- Kinh tế -- Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 2 (230), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 48 - 60 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 2 (230), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9133 | 0.00 | Sách |