Từ khả năng sản xuất đến tiềm năng tiêu thụ: Mở rộng cách tiếp cận về phát triển sinh kế bền vững cho các tộc người ở Việt Nam hiện nay./ (Record no. 9134)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01949nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070748.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 10:57:47 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lâm, Minh Châu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Từ khả năng sản xuất đến tiềm năng tiêu thụ: Mở rộng cách tiếp cận về phát triển sinh kế bền vững cho các tộc người ở Việt Nam hiện nay./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lâm, Minh Châu |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sinh kế bền vững là một chủ đề nghiên cứu quan trọng của Dân tộc học/Nhân học Việt Nam trong hai thập kỷ qua. Mặc dù sử dụng nhiều cách tiếp cận khác nhau, nhưng các nghiên cứu về sinh kế bền vững ở Việt Nam có một điểm chung: đó là khi đánh giá tính bền vững của sinh kế, các nghiên cứu chủ yếu tập trung vào tinh bền vững của khả năng sản xuất. Bài viết này cho rằng khi phân tích tính bền vững của sinh kế, cần dành sự quan tâm tương xứng cho việc đánh giả tỉnh bền vững của tiềm năng tiêu thụ. Bài viết cũng chỉ ra rằng tính bền vững của tiềm năng tiêu thụ có thể bị tác động bởi nhiều yếu tố. Ngoài sự sụt giảm của nhu cầu tiêu thụ, tiềm năng tiêu thụ còn có thể bị ảnh hưởng bởi các điều kiện bất lợi từ chính sách, sự gia tăng cạnh tranh/sự thay đổi trong tổng nguồn cung, sự thay đổi về thị hiếu và biến động tỉ suất lợi nhuận trên chi phí. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc thiểu số -- Sinh kế |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 2 (230), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 61 - 71 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 2 (230), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9134 | 0.00 | Sách |