Giá trị của dân ca dân tộc Mnông ở tỉnh Đắk Nông./ (Record no. 9137)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01811nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070749.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 11:01:40 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Văn Lập |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giá trị của dân ca dân tộc Mnông ở tỉnh Đắk Nông./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần, Văn Lập |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Dân ca Mnông được hình thành trên cơ sở xã hội có tính nguyên hợp, tính cộng đồng cao được người Mnông sáng tác, lưu truyền từ thể hệ này sang thế hệ khác và được coi là tài sản chung của tộc người. Dân ca Mnông được sản sinh ra từ cuộc sống lao động sản xuất, đáp ứng đời sống tinh thần, được thực hành trong những câu hát ru, hát khấn thần trong các nghi lễ, hát đố, hát đồng dao, hát kể sử thi và hát giao duyên (M’pro, Tăm Pớt). Mặc dù trải qua nhiều biến cố lịch sử, nhưng những bài dân ca Mnông vẫn sống mãi với thời gian, là hành trang theo bước người dân từ thế hệ này sang thế hệ khác. Dân ca Mnông nhiều giá trị văn hóa, lịch sử, nghệ thuật, khoa học, giáo dục và thể hiện đậm nét sự kết hợp hài hòa giữa cuộc sống với nghệ thuật, âm điệu, nhịp điệu, tiết tấu và lời ca thường gắn với môi trường thiên nhiên và lao động sản xuất. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc Mnông -- Dân ca |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 2 (230), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 95 - 105 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 2 (230), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9137 | 0.00 | Sách |