Phòng chống âm mưu chia rẽ khối đại đoàn kết dân tộc của các thế lực thù địch trong cộng đồng người Khmer ở tỉnh Sóc Trăng./ (Record no. 9138)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01848nam a2200265 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070749.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-10-01 11:02:54
022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER
International Standard Serial Number 0866-7632
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency 1
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Dương, Thị Ngọc Minh
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Phòng chống âm mưu chia rẽ khối đại đoàn kết dân tộc của các thế lực thù địch trong cộng đồng người Khmer ở tỉnh Sóc Trăng./
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Dương, Thị Ngọc Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2022
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Dân tộc, tôn giáo luôn là các vấn đề nhạy cảm và tác động đến nhiều mặt đời sống xã hội. Lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo để chống phá đoàn kết toàn dân tộc và sự nghiệp cách mạng của Đảng và nhân dân ta là âm mưu thường xuyên của các thế lực thù địch. Với hơn 30% dân số là người dân tộc Khmer, tỉnh Sóc Trăng là địa bàn đa dân tộc, đa tôn giáo và tiềm ẩn một số vấn đề về dân tộc, tôn giáo có thể bị các thế lực thù địch lợi dụng để chống phá khối đại đoàn kết dân tộc và sự nghiệp cách mạng của Đảng và Nhân dân ta. Bài viết điểm lại một số thành tựu trong công tác đấu tranh chống lại âm mưu của các thế lực thù địch và đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả của công tác này trong cộng đồng người Khmer ở tỉnh Sóc Trăng.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Khmer (Sóc Trăng) -- Việt Nam -- Chính sách dân tộc
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 2 (230), 2022
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Tạp chí Dân tộc học
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Tạp chí Dân tộc học
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 2022
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 106 - 116
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 2 (230), 2022
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Nhan đề Tạp chí Dân tộc học
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-9138 0.00 Sách