Lễ đóng - mở cửa rừng của người Mường ở xã Minh Hòa, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ./ (Record no. 9139)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01619nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070749.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 11:04:16 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi, Xuân Đính |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lễ đóng - mở cửa rừng của người Mường ở xã Minh Hòa, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bùi, Xuân Đính |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Người Mường sinh sống từ lâu đời trong các thung lũng chân núi, được bao bọc bởi đồi núi và sông suối, tạo ra các hoạt động sinh kế phong phú, trong đó nguồn thu nhập từ rừng chiếm tỷ trọng lớn. Lễ Đóng cửa rừng và lễ Mở cửa rừng là hai nghi trọng trong sinh hoạt tín ngưỡng, văn hóa của người Mường, thể hiện sự gắn bó giữa con người với môi trường, sự tôn kính của con người với thần linh rừng núi cùng nhận thức và ứng xử nhằm bảo vệ nguồn lợi lâu dài của tự nhiên. Bài viết giới thiệu tư liệu về lễ Đóng - Mở cửa rừng của người Mường ở xã Minh Hòa (huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ) nhằm góp phần làm sáng tỏ các khía cạnh trên. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tín ngưỡng dân gian -- Người Mường -- Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 2 (230), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 117 - 125 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 2 (230), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9139 | 0.00 | Sách |